Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chính thất
chính thất
dt. Vợ cả, vợ lớn, cầm quyền hết trong nhà:
Thà rằng làm lẽ thứ mười, Còn hơn chính-thất những người đần-ngu
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chính thất
dt.
Vợ cả trong gia đình quyền thế thời trước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chính thất
dt
(H. chính: trái với phụ; thất: nhà ở) Vợ cả
: Thân em làm lẽ chẳng hề, có như chính thất mà lê giữa giường (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chính thất
dt. Vợ chính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chính thất
t. Vợ cả (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chính thất
Vợ cả:
Thà rằng lấy lẽ thứ mười, Còn hơn chính-thất những người đần ngu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chính thống
chính thuỷ
chính thức
chính thức hoá
chính thương
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh gặp em như nem gặp rượu
Như bình ngọc liễu cắm đoá hoa tiên
Gái như em đây cũng ra tay
chính thất
gặp được trai hiền tài ba.
Lấy tao làm lẽ thứ mười cũng còn hơn làm
chính thất
người khác.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chính thất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm