Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chõm
chõm
tt. Thon, túm lại phía dưới:
Chén lõm lòng, ghe chõm lườn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chõm
đgt.
Chiếm đoạt, lấy không:
Công sức
làm bao ngày đã
bị bọn gian chõm đi
trong chốc lát.
chõm
tt.
Nhỏ, dài, choắt lại:
mặt chõm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chõm
tt
Nói mặt nhỏ và dài của một số động vật
: Lợn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chõm
tt. Thót, dài
: Lợn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chõm
t. Nói mặt nhỏ và dài:
Lợn chõm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chõm
Thót:
Mặt chõm, lợn chõm. Văn-liệu: Lợn đực chuộng phê, lợn sề chuộng chõm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chỏm lỏm
chon chỏn
chon chót
chon von
chon hỏn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay như gốc me cạnh nhà ông , hay
chõm
Hòn , hay bờ bãi , mà nhất là những con người ông yêu mến ông đều không trông thấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chõm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm