Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cỗ bát
cỗ bát
dt. Cỗ bát-trân, đồ ăn gồm tám món quý (X. Bát-trân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cỗ bát
dt.
Có các món nấu bày thành từng bát.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cỗ bát
dt
Cỗ có nhiều thức ăn bày vào từng bát
: Trong đám giỗ họ, bà ấy chuyên lo phần cỗ bát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cỗ bát
d. 1. Cỗ có tám bát nấu đặc biệt. 2. Cỗ có những đồ nấu bày từng bát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cỗ bát
Cỗ có các thứ đồ nấu bày từng bát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cố
cố
cố
cố
cố
* Tham khảo ngữ cảnh
Gớm , những miếng trứng tráng để bày mặt
cỗ bát
, thài hình miếng trám , sao mà đẹp thế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cỗ bát
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm