Bài quan tâm
| Tên lính cùng ăn , cùng uống với hắn , coi hơi cóm róm nhưng có vẻ hể hả. |
| Ngạn gật đầu chào y : Ông là ông Ba Phỉ Y khom lưng , chắp hai tay vô ngực : Thưa phải ! Nhìn cái vẻ cóm róm của y , Ngạn thấy công việc bước đầu đã xuôi lọt. |
| Mấy người lính đều khoan khoái , song cũng có vẻ hơi cóm róm . |
| Nên trong sự khoan khoái cóm róm kia của họ còn có sự cảm động. |
| Có thịt gà ở trỏng1 Bốn người lính cóm róm đỡ lấy mo cau , thím Ba bắt đầu đi vượt lên , xấp xải. |