Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cự li
cự li
dt.
Khoảng cách bao nhiêu đó:
chạy cự li 1000m.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cự li
dt
(H. cự: cách xa; li: lìa) Khoảng cách giữa hai điểm
: Cự li giữa hai xe đi trên cầu tối thiểu là 5 mét.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cự li
d. Khoảng cách do một thể lệ ấn định:
Cự li giữa các xe đi trên cầu tối thiểu là 5 mét.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cự lộn
cự mã
cự nho
cự nự
cự phách
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế mà vẫn "nhất
cự li
, nhì cường độ" , cứ tự hào đâu không biết , lại đi lấy người cùng làng ông vẫn đọc báo , làm ra vẻ thủng thẳng đáp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cự li
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm