Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đá trầm tích
đá trầm tích
Đá hình thành do tác động của nhiệt độ, không khí, trọng lực, nước, gió.... và qua quá trình lắng đọng kết thành từng lớp trên lục địa hoặc đáy đại dương, biển, sông hồ...
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đá trầm tích
dt
(H. trầm: chìm; tích: dồn lại) Đá do các chất lắng lâu ngày xuống đáy nước gắn kết mà thành
: Nhà địa chất học ấy đã nghiên cứu sâu về đá trầm tích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đá phun trào
đá vách
đá vàng
đá vân mẫu
đá vôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nỗi nhớ cô không còn khắc khoải như trước , như đã kết tinh trong khối ngọc , như viên
đá trầm tích
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đá trầm tích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm