Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đánh gió
đánh gió
đt. Đánh hụt người:
Bên kia đánh né giỏi nên bên nây cứ đánh gió luôn
// (B) Kích-bác, chỉ-trích không đúng chỗ, đúng người:
Kích-bác, thật kịch-liệt, nhưng toàn là đánh gió
// Xt. Đánh gió trang 412, cột 2.
đánh gió
C/g. Cạo gió, dùng vật mỏng cứng kéo liền-liền trên da người vừa nhiễm gió sanh bệnh // Xt. Đánh gió trang 410, cột 1.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đánh gió
đgt.
Dùng dầu cao hoặc gừng và tóc rối hoà rượu xoa miết vào vùng cổ, sống lưng, ngực, bụng, chân tay (một cách chữa cảm gió trong dân gian).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh gió
đgt
Dùng gừng, hay dầu bạc hà hay cám rang xát mạnh lên lưng người bị cảm để kích thích tuần hoàn
: Chỉ đánh gió, không cần thuốc mà cũng khỏi cảm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đánh gió
đg. Dùng vài chất như gừng, cám rang.. xát lên mình người bị cảm để kích thích tuần hoàn máu dưới da.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đánh gục
đánh hào ngầm
đánh hỏng
đánh hộc máu mồm, xồm máu mũi
đánh hôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi người lấy làm lạ , vực bà lên nhà , cởi áo xống ,
đánh gió
cho bà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đánh gió
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm