Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dật dân
dật dân
dt. Người ở ẩn, không màng danh-lợi, không tranh đua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dật dân
dt.
Người ẩn dật, siêu thoát, tự xem là dân thường:
Trúc mai chẳng phụ lòng quân tử
,
Viên hạc đà quen bạn dật dân
(Quốc âm thi tập).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dật dân
dt
(H. dân: người dân) Người đi ở ẩn
: Dật dân bỗng hoá hàng thần lạ thay (Bùi Kỉ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dật dân
dt. Kẻ ở ẩn, kẻ triều trước không chịu làm quan ở triều sau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dật dân
Người triều trước không chịu ra làm quan triều sau:
Hai ông Bá-di. Thúc-tề là dật-dân đời Chu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dật dựa
dật dương
dật huyết
dật lạc
dật sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
15)
dật dân
: người dân còn sót lại , ý nói người ngoài vòng cương tỏa , trốn đời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dật dân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm