Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầu đinh
đầu đinh
dt.
Ổ nhiêm trùng nhỏ từ lỗ chân lông:
nhọt đầu đinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đầu đinh
dt
x. Đầu đanh
: Chỉ có một đầu đinh mà cũng kêu ca.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đầu đinh
dt. (y) Mụt đầu nhọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đầu đinh
d. Cg. Đầu đanh. Nhọt nhỏ:
Lên đầu đinh ở ngón tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đầu đội trời chân đạp đất
đầu đội vai mang
đầu đông cuối tây
đầu đơn
đầu đũa ngọn ngành
* Tham khảo ngữ cảnh
Đẹp trai nhất là anh chàng đứng giữa : cao ráo , da nâu sạm nắng ,
đầu đinh
, lông mày đen rậm , mắt đen láy , cười tươi tít mắt khoe má lúm đồng tiền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầu đinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm