Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổ mồ hôi sôi nước mắt
đổ mồ hôi sôi nước mắt
Vất vả, cực nhọc trong việc làm ăn sinh sống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đổ mồ hôi sôi nước mắt
ng
Than phiền là quá vất vả
: Làm ăn đổ mồ hôi sôi nước mắt mà vẫn không đủ nuôi đàn con.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đổ nát
đổ nhào
đổ nhớt
đổ nhớt cho nheo
đổ nợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cả một ngày
đổ mồ hôi sôi nước mắt
bị nó lột sạch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổ mồ hôi sôi nước mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm