Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dung quang
dung quang
dt. Vẻ mặt sáng-sủa, vui-vẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dung quang
dt.
Dáng vẻ con người:
Ông bà trông mặt, cầm tay, Dung quang chẳng khác chi ngày bước
ra
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dung quang
dt
(H. dung: dáng mạo; qua
ng
sáng sửa) Vẻ mặt sáng sửa
: Ông bà trông mặt, cầm tay, dung quang chẳng khác chi ngày bước ra (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dung quang
dt. Vẻ mặt sáng sủa
: Nàng rằng trộm liếc dung quang
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dung quang
d. Dáng điệu và vẻ mặt sáng sủa:
Dung quang chẳng khác chi ngày bước ra
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dung quang
Vẻ mặt sáng-sủa:
Nàng rằng trộm liếc dung-quang
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dung sai
dung tài
dung tải
dung tha
dung thân
* Tham khảo ngữ cảnh
Chu lâu hữu hận , kỷ đối tà huy ,
Thanh điểu vô môi , thùy tương lai tín?
Trướng
dung quang
chi giảm cựu ,
Độ tuế nguyệt dĩ thâu sinh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dung quang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm