Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gán nợ
gán nợ
đt. Cấn nợ, đem mối nợ mình thiếu qua người có thiếu mình một số tương-đương hoặc nhờ người đứng ra trả thế
: gán nợ cho con.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gán nợ
- Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gán nợ
đgt.
1. Chuyển nợ của mình sang người có nợ mình:
Nó đã
gán nợ sang cậu cho tôi.
2.
Nh. Gán: Không có tiền thì đưa
cái gì
mà gán nợ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gán nợ
đgt
Đưa đồ vật thay cho tiền nợ
: Thua bạc, đành gán nợ cái xe máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gán nợ
.- Nộp đồ vật thay cho tiền nợ:
Gán nợ cái bút
máy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gạn
gạn
gạn đục khơi trong
gạn đục lóng trong
gạn gùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mang về ít tiền , mua cái quạt trần , suy nghĩ một đêm , cha tôi
gán nợ
, tám chục bạc là giá bên kia phố.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gán nợ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm