Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giảm thiểu
giảm thiểu
đt. Bớt đi cho còn ít.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giảm thiểu
đgt.
Bớt đi một ít.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giảm thiểu
đgt
(H. thiểu: ít) Bớt đi ít nhiều
: Giá thịt ở thị trường đã giảm thiểu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giảm thiểu
đt. Bớt ít lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
giảm thuế
giảm thống
giảm tô
giảm tốc
giảm tội
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi được nâng cấp thành ra “ông anh” còn anh thì tự
giảm thiểu
ở trong vai “em” khiêm nhường.
Người dân tại các quốc gia phát triển bắt đầu
giảm thiểu
nhu cầu du lịch vì kinh tế và sức khỏe.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giảm thiểu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm