Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giật dây
giật dây
- Ngầm sai khiến người khác hành động.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giật dây
đgt
. Ngầm sai khiến hoặc xúi giục làm điều sai trái:
bị kẻ khác giật dây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giật dây
đgt
Xui khiến ngầm làm một việc không chính đáng
: Anh ta giật dây nó chống lại ông giám đốc; Quân Tưởng Giới Thạch do đế quốc Mĩ giật dây (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giật dây
đt. Cầm sợi dây mà giựt; ngb. Xúi giục, điều-khiển ngấm-ngầm
: Công-việc ấy đều do ông ta giựt dây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giật dây
.- Ngầm sai khiến người khác hành động.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giật gân
giật gấu vá vai
giật giọng
giật khúc xương trong miệng hổ
giật lùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó làm gì?
Nó
giật dây
thun của Hà Lan.
Lúc đó , con Lục Lạc của Hoan tru lên và
giật dây
xích đòi tự do.
Kẻ láu cá giỏi điều khiển để khóc , cười , phẫn nộ hay yêu thương cứ
giật dây
nhau nhảy chồm chồm dưới sân khấu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giật dây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm