Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giấy tín chỉ
giấy tín chỉ
dt. Giấy có in dấu con niêm ở góc của nhà-nước bán ra để viết các văn-kiện mua bán, cầm-thế, giao-kèo, v.v... giá cao hay thấp tuỳ khổ giấy và khổ giấy cũng tùy giá-trị công-việc cần làm giấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giấy tín chỉ
- X. Tín chỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giấy tín chỉ
Nh. Tín chỉ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giấy tín chỉ
dt
(H. tín: tin; chỉ: giấy) Giấy có in dấu của chính quyền thực dân bắt buộc phải mua để viết văn tự, văn khế (cũ)
: Thời đó, văn tự, văn khế không viết vào giấy tín chỉ thì không có giá trị về pháp lí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giấy tín chỉ
.-
X.
Tín chỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giấy trang kim
giấy trắng mực đen
giấy trắng mực đen, làm quen thiên hạ
giấy vắn tình dài
giấy vẽ đồ thị
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Hạnh đặt tay xuống bên đường mở túi lấy đưa cho Mai một tờ
giấy tín chỉ
có viết chữ nho , Mai đọc một lượt rồi nói :
Ðược để tôi ký.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giấy tín chỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm