Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hoán vị
hoán vị
đt. Thay địa-vị // dt. Sự đổi chỗ làm với nhau với sự đồng-ý của cấp trên
: Người xin hoán-vị không được phụ-cấp di-chuyển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hoán vị
- I. đgt. Đổi chỗ, đổi vị trí. II. dt. Kết quả của phép hoán vị trong toán học.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hoán vị
I.
đgt.
Đổi chỗ, đổi vị trí.
II.
dt.
Kết quả của phép hoán vị trong toán học.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoán vị
đgt
(H. vị: vị trí) Đổi vị trí
: Hoán vị các số hạng trong một phép cộng thì tổng không thay đổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hoán vị
bt. (t) Thay đổi, tráo-lộn vị-trí các số, các vật với nhau
: Hoán-vị a với b.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hoán vị
(
toán
).- Đổi chỗ cho nhau:
Trong phép cộng có thể hoán vị
các số hạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hoạn
hoạn đồ
hoạn hải
hoạn lộ
hoạn nạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thật đúng là một cuộc
hoán vị
bỉ ổi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hoán vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm