Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hội chứng
hội chứng
- d. Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh. Hội chứng viêm màng não.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hội chứng
dt.
Tập hợp gồm nhiều triệu chứng bệnh cùng xuất hiện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hội chứng
dt
(y) (H. hội: họp lại; chứng: chứng bệnh) Tổng số các triệu chứng của một bệnh
: Hội chứng bệnh cúm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hội chứng
(
y
).- Tổng số các triệu chứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hội diện
hội dương
hội dương
hội dương huyệt
hội đàm
* Tham khảo ngữ cảnh
ội chứng khủng khiếp là nỗi ám ảnh cả cuộc đời Trương Phụ.
hội chứng
'ng sống bằng thời gian đã qua dường như chưa hề xuất hiện trong y văn thế giới.
Cũng có khi là
hội chứng
bệnh lý sống bằng ký ức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hội chứng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm