Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hương nhu
hương nhu
dt. (Đy): Cây é, loại cây nhỏ non 1 m, bề cao , nhiều nhánh, thân nhánh vuông, lá mọc đối, hơi tròn, chót nhọn, có răng; cây, lá, nhánh đều có dược-tính, vị cay, tính nóng, không độc, thường được dùng chế thuốc trúng thử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hương nhu
- dt (H. hương: thơm; nhu: tên cây) Loài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu: Chị ngồi đầu gió gội đầu, mùi hương nhu thơm mát.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hương nhu
dt.
Cây có họ với bạc hà, lá có lông hoa màu tím, dùng làm thuốc và nấu nước gội đầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
hương nhu
dt
(H. hương: thơm; nhu: tên cây) Loài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu
: Chị ngồi đầu gió gội đầu, mùi hương nhu thơm mát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hương nhu
.- Loài cây song tử diệp nhỏ, lá dùng để gội đầu, làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hương phai phấn nhạt
hương phụ
hương quan
hương quản
hương sen
* Tham khảo ngữ cảnh
Phong đưa tay lên vuốt mái tóc Liễu , mái tóc mới gội thơm ngát mùi
hương nhu
, vỏ bưởi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hương nhu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm