Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
kheo khéo
kheo khéo
- 1. ph. Hơi khéo. 2. đg. Coi chừng: Kheo khéo kẻo ngã.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kheo khéo
tt.
Khéo (mức độ giảm nhẹ):
nói kheo khéo một chút là ông ta đồng ý ngay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kheo khéo
tt
Hơi khéo
: Cháu mới học may mà cũng đã kheo khéo rồi.
tht
Coi chừng đấy
: Kheo khéo kẻo ngã đấy!.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kheo khéo
.- 1
. ph.
Hơi khéo. 2.
đg.
Coi chừng:
Kheo
khéo kẻo ngã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khèo
khèo
khèo nèo
khéo
khéo ăn khéo nói
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó nhìn tôi , thận trọng dặn :
Lát nữa chú trèo
kheo khéo
nghen ! Cháu không biết hái lá như mẹ cháu đâu !
Tôi cười :
Cháu đừng lo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
kheo khéo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm