Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
khu chế xuất
khu chế xuất
dt
Khu vực được vây kín, thường ở gần cảng, dành cho các nhà đầu tư thuê bao để nhập khẩu nguyên liệu miễn thuế và sản xuất hàng hoá xuất khẩu, nhằm thúc đẩy tính ưu thế trong nền sản xuất kinh doanh của một vùng:
tiến hành xây dựng khu chế xuất ở Hải Phòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
khu chế xuất
dt
(H. chế: tạo ra; xuất: ra) Khoảng rộng dành cho việc mở các nhà máy sản xuất sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu
: Ta đã mở một số khu chế xuất ở gần Hải-phòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
khu đệm
khu đội
khu giáp cốt
khu hoạch
khu khu
* Tham khảo ngữ cảnh
Thanh niên đã bị lôi cuốn vào các khu công nghiệp ,
khu chế xuất
mọc lên khắp nơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
khu chế xuất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm