Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
Kim Tinh
kim tinh
dt. Tên một hành-tinh thuộc thái-dương-hệ, xoay quanh mặt trời mất 244 ngày mới giáp, gần mặt trời hơn quả đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
kim tinh
- Một trong tám hành tinh của Thái dương hệ, xa Mặt trời vào hàng thứ hai.
Kim Tinh
- dt. Sao Kim
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kim tinh
dt.
Sao Kim.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
kim tinh
dt
(H. kim: vàng; tinh: sao) Hành tinh của thái dương hệ, thường gọi là sao mai và sao hôm
: Buổi sáng sớm người ta gọi kim tinh là sao mai, buổi tối người ta gọi kim tinh là sao hôm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
kim tinh
Tên một hành-tinh xoay chung-quanh mặt trời, gần Mặt trời hơn Trái đất, mất 224 ngày 16 giờ 49 để đi vòng quanh Mặt trời
: Kim-tinh xa Mặt trời chừng 108 triệu cây số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
kim tinh
.- Một trong tám hành tinh của Thái dương hệ, xa Mặt trời vào hàng thứ hai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
kim tinh
Một vị hành-tinh trong nhật-hệ, ở gần mặt trời hơn trái đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
kim tự tháp
kim tương học
kim uất
kim vân
kim vị
* Tham khảo ngữ cảnh
Theo mặt chữ có thể hiểu đó là cái bệ đá để ngồi mát , ở bên hoặc gần sát bậc thềm có tên là thềm
kim tinh
(Kim Tinh giai).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
Kim Tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm