Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lạ nước lạ cái
lạ nước lạ cái
đt. Bỡ-ngỡ trước người lạ, cảnh lạ:
Lạ nước lạ cái, nên dè-dặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lạ nước lạ cái
Xa lạ không quen biết, thân thuộc:
Nghĩ thế nên mặc dầu còn lạ nước lạ cái tôi đã từ trên ca bin chiếc xe bò tót của mình nhảy xuống, nhìn thẳng vào mắt cô ta
(Văn nghệ 28-1-1972) o
Nhưng cháu ơi, họ người hàng xứ lạ nước lạ cái biết mô được cội nguồn
(Xuân Thiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lạ nước lạ cái
ng
Mới đến nơi nào lần đầu tiên, chưa biết rõ tình hình
: Khi mới được bổ dụng lên miền núi, chị ấy còn lạ nước lạ cái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lạ tai
lạ thung lạ thổ
lạ thường
lác
lác
* Tham khảo ngữ cảnh
Tự nhiên tôi thấyđồng cảm ghêgớm với cô dâu mới kia , đã
lạ nước lạ cái
rồi lại còn cứ phải ngồi như phỗng cho người ta ngắm nghía bàn tán.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lạ nước lạ cái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm