| lác |
tt. C/g. Loác, lả, trầy-xể: Lác đầu gối. |
| lác |
dt. (Y): C/g. Hắc-lào, bệnh ngoài da, làm da nổi sần-sùi, có về, hoặc khắp mình và tay chân tróc da sần-sùi hơi trỉnh hoặc khô, ngứa-ngáy khó chịu, do một giống nấm ăn lan ra. |
| lác |
dt. (thực): Loại cỏ cao lối 2m., thân ba cạnh tà, lá cao bằng nửa thân, phát-hoa chẻ thành nhiều nhánh dài từ 15 tới 20 cm., dùng để dệt chiếu hay làm dây buộc: Chiếc lác, dây lác. |
| lác |
tt. Lé, có một tròng mắt lệch một bên. |
| lác |
trt. Nhác, chợt, quắc mắt lên: Lác nhìn, lác trông, lác xem. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |