Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lác mắt
lác mắt
tt. Lé mắt, có mắt lác. // (lóng) Ngán, phục khi thấy:
Chơi cho nó lác mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lác mắt
- t. 1. Nh. Lác. 2. Ngạc nhiên và khâm phục (thtục): Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lác mắt
tt.
1.
Nh. Lác.
2. Ngạc nhiên đến khâm phục:
cái xe lác mắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lác mắt
tt
Khâm phục vì ngạc nhiên
: Thấy chị ấy múa dẻo ai cũng phải lác mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lác mắt
.-
t.
1.
Nh.
Lác. 2. Ngạc nhiên và khâm phục
(thtục):
Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lạc
lạc
lạc
lạc
lạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Trúng một bữa câu , để cho mày thấy , mày
lác mắt
chơi vậy mà... Thôi , bây giờ ta ngủ đi.
Tôi đã từng
lác mắt
khi xem nó biểu diễn những cú đánh gom bi cực khó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lác mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm