Bài quan tâm
| Một bên thì cho là Loan lộng quyền , một bên thì cho là mẹ chồng và chồng lạm quyền. |
| Cháu không có quyền lạm bàn tới , tuy đối với chị cũng như đối với quan huyện Lộc , cháu vẫn là người chịu ơn. |
| Tôi cũng bắt đầu yêu Hậu ; tình yêu của nàng vừa làm tôi say sưa vừa lạm tôi kỳ dị , như người đầu tiên bước vào một mảnh vườn đầy hoa cỏ lạ. |
| Do được nhiều lần góp ý lạm bàn chuyện quốc sự với quan nội hữu , ông giáo đã biết thường thường mỗi năm đến tháng năm tháng sáu thì có lệnh trưng binh. |
| Ông cời lạm qua phần cháy dở , từng giọt lửa rỏ xuống đất ẩm , cháy ráng được một lúc rồi tàn lụn trong hơi khói. |