Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lay hoay
lay hoay
trt. C/g. Lày-hoày, Loay-hoay, lắt-xắt làm việc luôn:
Loay-hoay một hồi, xong cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lay hoay
đgt.
Loay hoay:
Anh ấy đang lay hoay thì một cơn gió thổi mạnh đẩy hai con thuyền mỗi lúc một xa
o
Anh em lay hoay làm suốt buổi trưa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lay lắt
lay lất
lay nhay
lay ơn
lay phay
* Tham khảo ngữ cảnh
Bị Tóc Ngắn tóm được , Bảnh Trai
lay hoay
nghĩ cách thoát ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lay hoay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm