Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lí do
lí do
dt.
Điều được coi là căn cứ để giải thích:
nghỉ không có lí do
o
không cần biết lí do buổi gặp này
o
Suốt ngày lí do lí trấu
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lí do
dt
(H. lí: lẽ; do: từ dó) Điều giải thích một sự việc
: Lí do lịch sử của nội dung các cái cười (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lí do
Nguyên-do:
Lí-do việc ấy không ai hiểu ra thế nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lí hào
lí hí
lí hội
lí hương
lí khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng hiểu vì
lí do
gì mà cả nhà thằng Hợp đều thương yêu Lạng như con đẻ.
Hắn sẽ cho thuê tất cả những người miền Bắc vì đủ mọi
lí do
đã chạy vào Nam , vào làm việc trong nhà hắn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lí do
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm