| liên |
I. Liền, nối tiếp nhau: liên can o liên chi hồ điệp o liên đới o liên hoàn o liên kiều o liên luỵ o liên quan o liên thanh o liên thiên o liên tiếp o liên tục o liên từ o đại liên o lưu liên o ngũ liên o thượng liên o tiếp liên o tiểu liên o trung liên o tương liên. II. Đơn vị phiên chế quân đội, tương đương đại đội của Việt Nam. III. Đơn vị của tổ chức đội thiếu niên, trên đội: liên đội. |
| liên |
Nối liền nhau, hợp lại nhau: liên bang o liên bộ o liên chi o liên chi uỷ o liên danh o liên doanh o liên đoàn o liên đội o liên hệ o liên hiệp o liên hoan o liên hợp o liên hợp quốc o liên khu o liên kết o liên lạc o liên minh o liên quan o liên quân o liên tịch o liên tỉnh o liên tưởng o liên vận o giao liên. |
| liên |
Hoa sen: liên nhục o hoàng liên o kim liên. |
| liên |
Thương xót: đồng bệnh tương liên (lân). |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |