Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
liên đới
liên đới
- Nh. Liên đái.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
liên đới
tt.
Có sự ràng buộc trách nhiệm lẫn nhau:
chịu liên đới trách nhiệm
o
quan hệ liên đới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
liên đới
tt
(H. liên: liền với nhau; đới là biến âm của đái có nghĩa là đeo) Gắn bó với nhau và cùng chia sẻ lợi, hại
: Hai tổ chức liên đới chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
liên đới
tt. Cùng liên-kết nhiều người lại với nhau, mỗi người đều chịu chung trách-nhiệm
: Hội-viên liên-đới. // Liên-đới trách-nhiệm. Người liên-đới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
liên đới
.-
Nh.
Liên đái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
liên hệ
liên hiệp
liên hoan
liên hoàn
liên hồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Hội Đông y im ỉm đóng , vài kẻ bỏ xứ trốn biệt vì sợ
liên đới
trách nhiệm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
liên đới
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm