| liên liến |
tt. 1. Rất nhanh và liên tiếp không ngừng: Vừa nói vừa bóc lạc liên liến o Hai tay liên liến vơ cỏ o Nhưng chỉ láo nháo vài mổ, rồi lại chống đuôi lên nhặt gạo liên liến (Tô Hoài) o Cứ hai càng ấy, tôi ra oai sức khoẻ, đạp phóng tanh tách liên liến một hồi (Tô Hoài). 2. (Nói, đối đáp)nhanh, liền một mạch: đọc liên liến o Thằng bé trả lời liên liến các câu hỏi o Tôi chưa kịp tỏ sự mừng rỡ thì cô ta lại đã liên liến nói sang một chuyện khác. |