Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lộ hầu
lộ hầu
dt. Cục u ở cổ, nguyên là đầu cuống họng lồi ra:
Đàn-ông thường có lộ-hầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lộ hầu
- Có cuống họng lồi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lộ hầu
tt.
Có cuống họng nhô ra, lồi ra quá mức bình thường:
tướng lộ hầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lộ hầu
tt
(H. lộ: bày ra ngoài; hầu: cuống họng) Nói người có cuống họng lộ ra ở cổ
: Vì anh ấy lộ hầu, người ta cho là anh ấy không được khoẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lộ hầu
dt. Cuống họng lồi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lộ hầu
.- Có cuống họng lồi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lộ hầu
Cuống họng lồi ra:
Tướng lộ hầu hay chết non.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lộ liễu
lộ lộ
lộ phí
lộ tẩy
lộ thể
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người đàn ông cổ
lộ hầu
, đen như cột nhà cháy , cởi trần , cao cao lêu nghêu đang hiện ra trong ánh lửa.
Và nhiễm thêm tật khạc nhổ , thăm khám nước bọt vừa nhổ và tay luôn luôn rờ lên cái cổ vốn
lộ hầu
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lộ hầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm