Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lóng nga lóng ngóng
lóng nga lóng ngóng
tt.
Lóng ngóng (mức độ nhấn mạnh).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lóng nga lóng ngóng
ng
Như Lóng ngóng, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn
: Thấy nó lóng nga lóng ngóng mà thương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lóng nhóng
lóng rày
lóng xóng
lọng
lọng bàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bàn tay mẹ trói lợn
lóng nga lóng ngóng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lóng nga lóng ngóng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm