Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lửa binh
lửa binh
dt. Lửa đốt nhà và binh-lính chém giết nhau // (B) Giặc-giã:
Lửa binh đâu đã ầm-ầm một phương
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lửa binh
- Cảnh chiến tranh (cũ): Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (K).
lửa binh
- Do chữ binh hoả nghĩa là giặc giã
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lửa binh
dt.
Cảnh chiến tranh:
Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lửa binh
dt
Chiến tranh; Giặc giã
: Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lửa binh
dt. Cuộc binh-đao, khói lửa
: Lửa binh đâu đã âm ầm một phương
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lửa binh
.- Cảnh chiến tranh
(cũ):
Lửa binh đâu
đã ầm ầm
một phương (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lửa binh
Nói về việc giặc giã chiến-tranh:
Lửa binh đâu đã ầm-ầm một phương
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lửa bỏng nước sôi
lửa cháy đổ thêm dầu
lửa đỏ (lại) bỏ thêm rơm
lửa đạn
lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
* Tham khảo ngữ cảnh
Sum họp chưa thỏa tình chăn gối , chia phôi vì động việc
lửa binh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lửa binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm