Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưng lưng
lưng lưng
bt. C/g. Lưng-lửng, hơi lưng:
Ăn cơm ba chén lưng-lưng, Uống nước cầm chừng để dạ thương em
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lưng lưng
Nh. Lưng lửng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lưng tưng
lưng vốn
lừng
lừng
lừng chừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn cơm ba bát
lưng lưng
Uống nước cầm chừng để dạ thương em.
BK
Ăn cơm ba chén
lưng lưng
Uống nước cầm chừng để dạ thương em.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưng lưng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm