Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưỡi dao cạo
lưỡi dao cạo
Lưỡi dao rất mỏng, sắc cả hai cạnh, được lắp vào bộ phận có cán để cầm cạo râu:
sắc như lưỡi dao cạo
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lưỡi gà
lưỡi hái
lưỡi hái
lưỡi ho
lưỡi không xương
* Tham khảo ngữ cảnh
Long để
lưỡi dao cạo
vào cổ tay , nghĩ đến những lúc phải bạo tay cắt tiết gà , nhắm mắt lại , nghiến răng , tay phải mạnh mẽ khía một nhát... Một tia máu phun tóe lên chiếc tủ gương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưỡi dao cạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm