Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ma men
ma men
dt. Người say chết thành ma thường lôi-cuốn người khác cho say-sưa tới chết:
Bị ma men hành
// Xt. Mãnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ma men
- d. (kng.). Rượu, ví như một con ma cám dỗ. Bị ma men quyến rũ. Bạn với ma men.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ma men
dt.
Rượu, sức lôi cuốn, hấp dẫn của rượu:
ma men ám ảnh
o
bạn với ma men.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ma men
dt
Sự mê uống rượu:
Ma men quanh quẩn bên mình, cho đàn trễ phím, cho bình nhác hương (BCKN).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ma men
dt. Ma rượu; ngb. sức say của rượu
: Bị ma men hành hạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ma men
.- Sức hấp dẫn của rượu:
Ma men ám ảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ma mị
ma mộc
ma mộc
ma mới bắt nạt ma cũ
ma mút
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh thì bạn với
ma men
Anh thì bạn với ả phiền mà chơi
Kì lương hết nhẵn tiền rồi
Ra ngoài công nợ nó đòi như ri.
Ðừng có dạy đời !
Con
ma men
ngày càng hành hạ bố.
Mình không thể để
ma men
và ma thuốc phiện làm hư mình mãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ma men
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm