Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
máng xối
máng xối
dt.
1. Máng hứng và dẫn nước mua, thường xây dưới chỗ hai mái nhà nghiêng giao nhau. 2. Máng hứng và dẫn nước nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
máng xối
dt
Máng hứng nước mưa nói chung:
Mưa to, nước từ máng xối đổ xuống ầm ầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mạng
mạng
mạng cục bộ
mạng cùi
mạng hệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Người mạnh giúp người yếu , nhà nhiều công giúp nhà ít công...
Ơ hay hè...
Những tiếng "ơ hay hè" cứ khe khẽ phát ra giòn như hạt mưa rơi
máng xối
xối.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
máng xối
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm