Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mạo xưng
mạo xưng
đt. Xưng dối tên họ hay chức-phận
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mạo xưng
- Xưng giả danh hiệu của người khác: Mạo xưng là thương binh để được ưu tiên mua vé xe hỏa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mạo xưng
đgt.
Xưng giả danh để đánh lừa:
mạo xưng là nhà báo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mạo xưng
đgt
(H. xưng: nói đến tên mình) Nhận liều một danh nghĩa không phải của mình, nhằm lừa dối:
Hắn mạo xưng là con một vị lão thành cách mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mạo xưng
dt. Xưng, khai giả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mạo xưng
.- Xưng giả danh hiệu của người khác:
Mạo xưng là
thương
binh để được ưu
tiên mua vé xe hoả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mạo xưng
Xưng giả danh-hiệu của người khác:
Mạo-xưng quan-chức của người khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mát
mát
mát da
mát da mát thịt
mát dạ hả lòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai ngờ về sau chính tôi lại có lần cũng
mạo xưng
Đệ nhị mải võ để dọa vía một bọn cướp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mạo xưng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm