Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mát da
mát da
- Có nhiệt độ bình thường: Thằng bé mát da, không sốt. Mát da mát thịt. Béo tốt khỏe mạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mát da
tt.
1. Có nhiệt độ bình thường:
thằng bé mát da rồi.
2.
Nh. Mát da mát thịt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mát da
tt
Có nhiệt độ bình thường:
Hôm qua cháu sốt, sáng nay đã mát da.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mát da
.- Có nhiệt độ bình thường:
Thằng bé mát da
,
không sốt.
Mát da mát thịt. Béo tốt khoẻ mạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mát dạ hả lòng
mát dịu
mát gan mát ruột
mát lành
mát lòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh muốn tắm , và tắm thì thấy
mát da
mát thịt liền.
Anh muốn tắm , và tắm thì thấy
mát da
mát thịt liền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mát da
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm