Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mát da mát thịt
mát da mát thịt
tt. Mập (béo), da giẻ hồng hào:
Lúc nầy xem anh mát da mát thịt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mát da mát thịt
(Cơ thể) lành mạnh, chống được viêm nhiễm, chóng lành, chóng khỏi bệnh:
Thằng bé mát da mát thịt thật, mới hôm qua nóng hầm hập, thế mà hôm nay đã khỏi bệnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mát da mát thịt
ng
Nói trẻ em khoẻ mạnh, không có bệnh tật gì:
Cháu nó được cái mát da mát thịt nên mẹ cháu cũng đỡ vất vả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mát dịu
mát gan mát ruột
mát lành
mát lòng
mát lòng hả dạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh muốn tắm , và tắm thì thấy
mát da mát thịt
liền.
Anh muốn tắm , và tắm thì thấy
mát da mát thịt
liền.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mát da mát thịt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm