Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mập ú
mập ú
tt. (đ) Rất mập; mập mà lùn:
Mập ú mà đi bộ sao nổi ?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mập ú
tt.
Béo tròn:
người mập ú.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mất
mất ăn mất ngủ
mất bò mới lo làm chuồng
mất cả chì lẫn chài
mất cả vốn lẫn lãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe nói bà Thổ đó là bà già ruột trung úy Xăm... Còn tao mới hoạn nạn chớ , tao bị họ xô té ngửa , rồi một con mẹ
mập ú
chạy đạp lên người tao... muốn nín thở.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mập ú
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm