| mất |
bt. tng Thất, lạc nơi khác, không tìm ra: Bỏ mất, làm mất, đâu mất; Ông mất của kia, bà chìa của nọ // Tốn hao: Tiền mất tật còn; Cha đời cái áo rách nầy, Mất chúng mất bạn vì mầy áo ơi (CD). // Tiêu tan: Mất giá-trị, mất tinh-thần; Mất người còn chút của tin (K). // Khuất, chết: Vợ tôi đã mất lâu; Mất mẹ mất cha thật là khó kiếm, Mất vợ mất chồng dễ kiếm như chơi (CD). // Qua khỏi, không còn thấy: Biệt mất, chạy mất, chết mất, đi mất; Đá kia còn biết xuân già mất, Huống trách chi người lúc trẻ-trung (HXH.) |