Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
máu cá
máu cá
- t. Có màu đỏ lạt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
máu cá
dt.
Máu có màu đỏ nhạt:
chất nhầy có màu máu cá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
máu cá
.-
t.
Có màu đỏ lạt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
máu chảy đầu rơi
máu chảy ruột mềm
máu chảy xương phơi
máu chó
máu dê
* Tham khảo ngữ cảnh
áu cá bắn lấm cả chân thằng Triều.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
máu cá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm