Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
minh tinh
minh tinh
dt. Vì sao sáng // (B) Người sáng chói, nổi bật:
Minh-tinh màn bạc.
minh tinh
dt. C/g. Minh-sinh, minh-sanh hay Triệu, tấm lụa dài ghi theo hàng đứng tên tuổi, nơi sinh và nơi chết của người chết để treo lên cho người ta biết: Xt, Đại-Nam hải-nhai... PH. II.
Minh-tinh chín chữ lòng son tạc
(NĐC)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
minh tinh
- Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
minh tinh
dt.
Ngôi sao sáng, thường dùng để chỉ những nghệ sĩ điện ảnh có tài năng và danh tiếng lừng lẫy:
minh tinh màn bạc.
minh tinh
dt.
Dải lụa hay giấy đề tên tuổi, chức tước, địa vị của người chết, trương lên cao khi đưa đám, theo lệ tục xưa:
đĩ chết đòi có minh
tinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
minh tinh
dt
(H. minh: sáng; tinh: ngôi sao.- Nghĩa đen: ngôi sao sáng) Nghệ sĩ nổi tiếng:
Minh tinh màn bạc.
minh tinh
dt
(H. minh: ghi vào; tinh: cờ) Dải bằng lụa hay bằng vải hoặc bằng giấy có đề tên tuổi và chức tước người chết, đưa đi trước đám tang:
Cóc chết lại có minh tinh, thất nghiệp nằm đình có trống cầm canh (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
minh tinh
dt. Ngôi sao sáng; thường cũng gọi Kim-tinh là minh-tinh.
Ngr. Người có tài sáng chói trên kịch trường, chớp bóng
: Minh-tinh màn bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
minh tinh
.- Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
minh tinh
Mảnh lụa, vải hay giấy, đề danh-hiệu và chức tước người chết trong khi đưa đám ma:
Minh-tinh nhà táng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
minh triết
minh ước
minh văn
minh xác
mình
* Tham khảo ngữ cảnh
Có con rồi. Cô vợ vá môi quản thẳng
minh tinh
màn bạc
Ngược lại , có những người đàn bà rất bình thường , đôi phần xấu xí nữa là khác thế mà lại được nhiều người vây quanh y như một
minh tinh
màn bạc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
minh tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm