Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
minh triết
minh triết
dt. Người sáng-suốt, hiểu thấu rành-mạch việc đời, việc người:
Minh-triết bảo-thân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
minh triết
tt.
Sáng suốt, hiểu biết thời thế, biết nhìn xa trông rộng:
người quân tử phải minh triết để bảo thân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
minh triết
tt. Sáng khôn, thông đạt sự lý.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
minh triết
Sáng khôn, hiểu thời-thế, đạt sự-lý:
Người quân-tử minh-triết bảo thân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
minh văn
minh xác
mình
mình đồng da sắt
mình đồng gan sắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải đi rất lâu trên chặng đường đời , nếm trải đủ bão giông ngọt bùi cay đắng , ta mới nhận ra
minh triết
giản dị ẩn sau những chiêm nghiệm đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
minh triết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm