Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mũ mãng
mũ mãng
dt.
1. Mũ để đội nói chung:
mũ mãng chỉnh tề.
2. Mũ áo của quan lại:
mũ mãng cân đai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mũ mãng
dt
Mũ và áo của quan lại xưa khi mặc phẩm phục:
Con cháu ông thượng thư cũ vẫn còn giữ mũ mãng của ông để lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mũ mão
mũ mấn
mũ miện
mũ ni
mũ ni che tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi định bảo nó lấy tất cả quần áo
mũ mãng
hát bội ta tịch thu được ngoài phủ Quãng Ngãi giao cho ông Mịch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mũ mãng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm