Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngàn thu
ngàn thu
trt. Ngàn năm, hết đời người, chết:
Ngàn thu bạc mạng một đời tài-hoa
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngàn thu
Nh. Nghìn thu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngàn thu
trgt
Đời đời:
Cứng cỏi lời trung nghĩa, ngàn thu tỏ được danh (PhKBính).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngàn xưa
ngán
ngán
ngán đến mang tai
ngán ngẩm
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Để mở nền thái bình muôn thuở ,
Để rửa mối sỉ nhục
ngàn thu
!
Âu cũng nhờ trời đất , tổ
[52a]
tông linh thiên ngầm giúp mới được như vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngàn thu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm