Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghênh hôn
nghênh hôn
- Lễ đón dâu trong xã hội cũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nghênh hôn
đgt.
Đón dâu:
làm lễ nghênh hôn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nghênh hôn
đgt
(H. hôn: lấy vợ) Rước dâu về nhà chồng:
Nhà trai chuẩn bị làm lễ nghênh hôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nghênh hôn
Đón dâu:
Làm lễ nghênh-hôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nghênh ngáo
nghênh nghếch
nghênh nghênh
nghênh tân tống cựu
nghênh tiếp
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thế , bà nhắc cho Lộc biết rằng bà đã ngỏ lời với bà Tuần đến tháng tám xin làm lễ
nghênh hôn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghênh hôn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm