Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngon mắt
ngon mắt
trt. Sướng mắt, thích mắt, vừa mắt:
Ăn mặc coi ngon mắt quá!
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngon mắt
- Dễ coi và làm cho người ta thèm muốn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngon mắt
tt.
Thích thú, nhìn không biết chán:
trông rất ngon mắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngon mắt
tt, trgt
Khiến người ta nhìn thấy mà rất ưa:
Đoá lê ngon mắt cửu trùng (CgO).
2. Nói ngủ một mạch không phải thức dậy:
Tối qua ngủ được ngon mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngon mắt
tt. Xinh, ưa nhìn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngon mắt
.- Dễ coi và làm cho người ta thèm muốn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngon mắt
Thích mắt:
Đoá hoa hồng trông ngon mắt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngon ngót
ngon ngọt
ngon như tóp mỡ
ngon như xáo chó
ngon ơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ dê cừu tới người đều
ngon mắt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngon mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm