Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngon ngót
ngon ngót
tt. Chưa được ngọt, vị một thức ăn đáng lẽ phải thiệt ngọt:
Bưởi chưa chín nên mới ngon-ngót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngon ngót
- Hơi sụt, hơi hao đi một ít: Thuốc lào ngon ngót vì trời hanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngon ngót
tt.
Hơi ngót, hơi đói:
Gần trưa bụng đã ngon ngót, thấy đói.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngon ngót
trgt
Gần đến một mức nào:
Người đến họp ngon ngót một trăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngon ngót
.- Hơi sụt, hơi hao đi một ít:
Thuốc lào ngon ngót vì
trời hanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngon như tóp mỡ
ngon như xáo chó
ngon ơ
ngon tàng
ngon trớn
* Tham khảo ngữ cảnh
An thấy mùi hơi ngậy , nhưng khi nếm xong , có vị
ngon ngót
lăng tăng thấm lâu trên đầu lưỡi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngon ngót
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm